giá bán Triumph Speed Triple 2020 ảnh bìa

Giá bán Triumph Speed Triple S & RS 2020 kèm thông số

Triumph Speed Triple tiếp tục được sản xuất trong năm 2020 với phiên bản tiêu chuẩn S và phiên bản cao cấp là RS. Mẫu Naked đầu bảng thuộc phân khúc 1000 phân khối với những trang bị công nghệ hàng đầu của thương hiệu đến từ Anh Quốc.

Cùng GarageSaigon lướt qua những trang bị công nghệ nổi bật và mức giá bán Triumph Speed Triple S & RS 2020 trong nội dung bài viết này:

Giá bán Triumph Speed Triple S/RS 2020

Hiện nay, Triumph Motorcycle Việt Nam chỉ phân phối phiên bản Street Triple với dung tích thấp hơn ở phân khúc 700cc. Hứa hẹn sắp tới mẫu Naked đầu bảng Speed Triple sẽ sớm có mặt tại Việt Nam.

Tại thị trường quốc tế, mức giá bán Triumph Speed Triple S & RS 2020 lần lượt là $14,350 (khoảng 488 triệu đồng) và $16,500 (khoảng 560 triệu đồng) theo công bố từ trang chủ của Triumph.

Triumph Speed Triple S & RS được trang bị những công nghệ hỗ trợ hàng đầu bao gồm:

  • Chế độ lái
  • ABS & Traction Control
  • Cruise Control
  • Quickshift 2 chiều
  • Màn hình TFT & kết nối điện thoại
Triumph Speed Triple S - Jet Black
Triumph Speed Triple S – Jet Black
Triumph Speed Triple S - Crystal White
Triumph Speed Triple S – Crystal White
Triumph Speed Triple RS 2020 - Matte Black
Triumph Speed Triple RS 2020 – Matte Black
Triumph Speed Triple RS 2020 - Crystal White
Triumph Speed Triple RS 2020 – Crystal White

Triumph Speed Triple S/RS 2020 Highlight

Triumph Speed Triple ngay từ khi mới ra mắt đã xây dựng được vị thế vững chắc của một trong những mẫu Naked 1000cc tốt nhất.

Trong năm 2020 này, mẫu Speed Triple tiếp tục ra mắt người dùng với khối động cơ mạnh mẽ cùng hàng loạt những công nghệ hỗ trợ nổi bật.

Tổng quan thiết kế Speed Triple RS 2020

1. Dòng xe Speed Triple ra mắt với 2 phiên bản là tiêu chuẩn S và cao cấp RS. Sự khác biệt đến từ những trang bị và công nghệ hỗ trợ, trong khi cả hai phiên bản đều sử dụng chung khung sườn và động cơ.

2. Khối động cơ 3 xy-lanh dung tích 1,050cc mạnh mẽ có thông số công suất cực đại 148 hp và mô-men xoắn đạt 116.6 Nm.

3. Hệ thống xả được tái thiết kế với được đặt ngay bên dưới yên lái. Phiên bản RS sẽ được trang bị tiêu chuẩn ống xả của Arrow, ốp chống nóng bằng Carbon và ốp đầu pô.

Tổng quan Speed Triple S 2020

4. Speed Triple S được trang bị tiêu chuẩn gói công nghệ hỗ trợ tiên tiến bao gồm 4 chế độ lái, cruise control, màn hình TFT hiển thị màu sắc, ABS và Traction Control (cho phép điều chỉnh).

5. Triumph trang bị cho phiên bản tiêu chuẩn S 4 chế độ lái, trong khi với phiên bản RS sẽ có thêm 1 chế độ chạy Track.

6. Hệ thống hỗ trợ điện tử trên mẫu Speed Triple RS vượt trội hơn hẳn so với phiên bản S bao gồm bộ cảm biến IMU, hệ thống ABS & Traction Control theo góc nghiêng, sang số nhanh 2 chiều, chìa khoá điện tử và chống trộm.

7. Mức giá bán Triumph Speed Triple S phiên bản 2020 là $14,350 khoảng 488 triệu. Giá bán Triumph Speed Triple RS 2020 sẽ cao hơn ở mức 560 triệu đồng.


Thông số kỹ thuật Triumph Speed Triple S/RS 2020

Động cơ Triumph Speed Triple 2020

ĐỘNG CƠ

Triumph Speed Triple phiên bản S và phiên bản RS đều cùng chung sở hữu khối động cơ 3 xy-lanh dung tích 1,050cc, công nghệ cam đôi làm mát bằng dung dịch. Thông số công suất cực đại đạt 148 hp tại vòng tua máy 10,500 rpm và mô-men xoắn cực đại đạt 116.6 Nm tại vòng tua máy 7,150 rpm.

Hộp số 6 cấp được trang bị hệ thống hỗ trợ sang số và chống trượt nồi. Speed Triple S và RS đều được trang bị tiêu chuẩn công nghệ sang số nhanh giúp hỗ trợ người lái chuyển số mà không cần sử dụng tay ly hợp.

Khung sườn Triumph Speed Triple 2020

KHUNG SƯỜN

Triumph Speed Triple S và RS sử dụng chung hệ thống khung sườn được làm bằng nhôm, gắp sau dạng đơn cũng được làm từ nhôm giúp giữ trọng lượng của xe ở mức dưới 200 kg.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa phiên bản S và RS đến từ hệ thống treo. Trên phiên bản Speed Triple S, Triumph trang bị phuộc trước hành trình ngược và phuộc sau monoshock đến từ thương hiệu Showa cho phép điều chỉnh tất cả mọi thông số.

Đối với phiên bản Speed Triple RS, hãng sử dụng cặp phuộc hiệu năng cao của thương hiệu Ohlins và cũng cho phép điều chỉnh hành trình lò xo, độ nén và độ đàn hồi.

Hệ thống phanh trước đĩa đôi kích thước 320mm, heo thắng 4 pít-tông của Brembo. Phanh sau đĩa đơn 255mm, đi kèm với heo thắng 2 pít-tông. Cả phanh trước và sau đều được trang bị công nghệ chống bó cứng phanh ABS.

Công nghệ Triumph Speed Triple 2020

CÔNG NGHỆ

Triumph Speed Triple S sở hữu 4 chế độ lái bao gồm Sport, Road, Rain, Ride. Trên phiên bản RS, người dùng sẽ được trang bị thêm 1 chế độ lái chuyên dụng cho đường đua là Track mode.

Cả hai mẫu xe đều được trang bị hệ thống hỗ trợ điện tử bao gồm ABS, Traction Control và Cruise Control. Tuy nhiên, ở phiên bản RS hệ thống ABS & Traction Control có khả năng vận hành khi xe đang vào cua.

Mặt đồng hồ sử dụng màn hình TFT cao cấp, hiển thị màu sắc và đầy đủ các thông số của xe bao gồm cấp số, vòng tua máy, tốc độ, chế độ lái, mức nhiên liệu và khả năng kết nối với điện thoại thông minh qua Bluetooth.

SPEED TRIPLE S 2020

Động cơ1050cc 3 xy-lanh, DOHC làm mát dung dịch
Đường kính x Hành trình pít-tông79mm x 71.4mm
Tỉ số nén12.92:1
Cung cấp nhiên liệuEFI; Electronic throttle control
Hộp số6 cấp; slip-assist clutch
Phuộc trướcUSD Showa 43mm; hành trình phuộc 4.72 in; điều chỉnh độ đàn hồi, độ nén và hành trình lò xo
Phuộc sauMonoshock Showa; hành trình phuộc 5.12 in; điều chỉnh độ đàn hồi, độ nén và hành trình lò xo
Phanh trước2 x 320mm, heo thắng Brembo 4 pít-tông; ABS
Phanh sau255mm, heo thắng 2 pít-tông; ABS
Bánh trước120/70ZR17
Bánh sau190/55ZR17
Chiều cao yên825mm
Dung tích bình xăng15.5 lít
Trọng lượng ướt192 kg

SPEED TRIPLE RS 2020

Động cơ1050cc 3 xy-lanh, DOHC làm mát dung dịch
Đường kính x Hành trình pít-tông79mm x 71.4mm
Tỉ số nén12.92:1
Cung cấp nhiên liệuEFI; Electronic throttle control
Hộp số6 cấp; slip-assist clutch
Phuộc trướcUSD Ohlins 43mm NIX30; điều chỉnh hành trình lò xo, độ nén & độ đàn hồi
Phuộc sauMonoshock Ohlins 43mm; điều chỉnh hành trình lò xo, độ nén & độ đàn hồi
Phanh trước2 x 320mm, heo thắng Brembo 4 pít-tông; ABS
Phanh sau255mm, heo thắng 2 pít-tông; ABS
Bánh trước120/70ZR17
Bánh sau190/55ZR17
Chiều cao yên825mm
Dung tích bình xăng15.5 lít
Trọng lượng ướt192 kg

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top