giá bán Kawasaki Ninja H2 2020

Giá bán Kawasaki Ninja H2 2020 kèm thông số

Kawasaki Ninja H2 tiếp tục đóng vai trò đầu tàu của gia đình Ninja Kawasaki. Mẫu xe này vẫn giữ nguyên công nghệ, động cơ & thiết kế kể từ lần đầu ra mắt.

Với động cơ siêu nạp và gói công nghệ hỗ trợ tiên tiến, giá bán Kawasaki Ninja H2 2020 vẫn ở mức tiền tỷ và luôn là mẫu xe đáng mong đợi.

Giá bán Kawasaki Ninja H2 2020

Kawasaki Ninja H2 đặc biệt được giới hâm mộ phân khối lớn hâm mộ bởi sức mạnh vượt trội và thiết kế bên ngoài đầy ấn tượng khác biệt. Mức giá bán Kawasaki Ninja H2 2020 hứa hẹn không hề rẻ tại thị trường trong nước ở mức 1 tỷ đối với phiên bản tiêu chuẩn.

Giá bán Kawasaki Ninja H2 Carbon 2020 sẽ cao hơn với mức đề xuất của hãng là $32,500, tức khoảng 1,2 tỷ. Dưới đây là những công nghệ đáng chú được trang bị tiêu chuẩn cho mẫu siêu mô tô này:

  • Động cơ Supercharge
  • Electronic Throttle Valves
  • Power Mode (3 Mode)
  • Kawasaki Cornering Management Function
  • Kawasaki Traction Control
  • Kawasaki Launch Control Mode
  • Kawasaki Quick Shifter 2 chiều
  • Kết nối điện thoại
  • Kawasaki Engine Brake Control
  • Ohlins Electronic Steering Damper
  • LED Cornering Lights
Kawasaki Ninja H2 2020
Kawasaki Ninja H2 2020
Kawasaki Ninja H2 Carbon 2020
Kawasaki Ninja H2 Carbon 2020

Kawasaki Ninja H2 2020 Highlight

Kawasaki Ninja H2 được giới thiệu lần đầu vào năm 2015 ngay sau màn ra mắt đầy ấn tượng của mẫu xe chuyên chạy Track là H2R.

H2 cũng thừa hưởng khối động cơ 4 xy-lanh dung tích 998cc cùng với đó là công nghệ siêu nạp SuperCharge. Hệ thống phun xăng kép với đầu kim phun 50mm cung cấp nhiên liệu chính xác cho buồng đốt.

Để có thể hoàn thiện khối động cơ được trang bị công nghệ siêu nạp này, tập đoàn công nghiệp nặng Kawasaki (KHIG) đã phải huy động sự góp sức của nhiều công ty con bao gồm: Gas & Turbine Machinery Company, Aerospace Company, và Corporate Technology Division.

Kawasaki Ninja H2 2020 toàn diện

Hệ thống siêu nạp được xây dựng ngay bên trong của khối động cơ, có khả năng hoạt động ở mọi điều kiện thời tiết và áp suất không khí. Trục khuỷu để vận hành cánh quạt tua bin được điều khiển bởi hệ thống bánh răng giúp cánh quạt tua bin đạt vận tốc quay lên đến 130,000 vòng. Cánh quạt này sử dụng vật liệu từ nhôm rèn, sản xuất với công nghệ CNC cho độ chính xác và độ bền cao.

Hệ thống Supercharge có khả năng cung cấp 200 lít không khí nén mỗi giây cho động cơ giúp tăng hiệu suất đáng kể.

Để cung cấp không khí cho hệ thống siêu nạp, Kawasaki đã thiết kế hệ thống dẫn gió được đặt gọn bên hông và dẫn thẳng trực tiếp từ đầu xe đến động cơ.

Kawasaki trang bị cho mẫu supersport của mình những công nghệ bước ra từ đường đua MotoGP, với bộ truyền số loại dog-ring giúp bộ số hoạt động một cách chính xác nhất, cần số nhẹ nhàng và chỉ cần sử dụng lực nhẹ khi chuyển số.

Hệ thống phanh sử dụng cùm phanh của Brembo, và bộ nồi được trang bị công nghệ chống trượt nồi loại bỏ hoàn toàn hiện tượng khoá bánh khi giảm số đột ngột.

Kawasaki Ninja H2 2020 tổng quan

Hệ thống khung sườn mắt cáo được thiết kế đặc biệt dành riêng cho mẫu xe hiệu năng cao này. Với kích cỡ các ống thép khác nhau, độ dày và độ cong cũng được tối ưu để đảm bảo khung sườn không bị biến dạng nhưng vẫn linh hoạt khi xe vận hành. Hỗ trợ hệ thống khung sườn chính là hệ thống trợ lực tay lái của Ohlins có khả năng chỉnh điện.

Kawasaki sử dụng hệ thống gắp đơn bằng nhôm cho phép ống xả có thể đặt gần hơn với xe giúp tạo trọng tâm cân bằng.

Phuộc trước sử dụng phuộc của thương hiệu KYB và cho phép điều chỉnh mọi thông số. Phuộc các-te ngăn cách giữa khí nén và dầu phuộc, tương tự như những mẫu phuộc sử dụng trên những mẫu mô tô địa hình Motocross và Supercross. Phuộc sau liên kết với gắp sau Uni-Trak giúp hấp thụ chấn động và giúp xe vận hành cân bằng ở tốc độ cao.

Phanh trước đĩa đôi 330mm đi kèm với cùm phanh Brembo kết hợp phanh sau đĩa đơn 250mm đi kèm với cùm phanh 1 pít-tông. Ninja H2 được trang bị tiêu chuẩn công nghệ Kawasaki Intelligent Anti-Lock Brake System tương tự trên mẫu xe anh em là Ninja ZX10R.

Đặc điểm nổi bật nhất trên Ninja H2 đến từ hệ thống mâm với thiết kế ngôi sao, sử dụng thiết kế đến từ trường đua WSBK danh tiếng. Tư thế ngồi lái chồm về phía trước đặc trưng của một chiếc supersport. Thiết kế dàn áo tối ưu khí động lực học với cánh gió ở đầu đèn, kính chiếu hậu đóng vai trò như cánh gió phụ giúp tạo lực ép xuống mặt đường khi vận hành ở tốc độ cao.

Mức giá bán Kawasaki Ninja H2 2020 theo đề xuất của hãng là $29,000 với phiên bản tiêu chuẩn và phiên bản Carbon sẽ có mức giá cao hơn ở mức $32,500.


Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja H2 2020

Động cơ Kawasaki Ninja H2 2020

ĐỘNG CƠ

Khối động cơ trang bị cho Ninja H2 nổi bật nhờ vào công nghệ siêu nạp sử dụng tua-bin khí nén giúp tăng áp suất không khí lên đến 2.4 lần. Hệ thống siêu nạp trên mẫu H2 không yêu cầu sử dụng hệ thống làm mát, giúp động cơ duy trì độ nhỏ gọn.

Cánh quạt gió tua-bin của động cơ siêu nạp được sản xuất bằng công nghệ 3D, sử dụng hợp kim nhôm đã rèn để cho độ chính xác cao và độ bền có khả năng hoạt động liên tục ở vòng quay 130,000 rpm, cung cấp 200 lít không khí mỗi giây cho động cơ.

Động cơ siêu nạp trên Kawasaki Ninja H2 2020 đạt hiệu năng cao, có khả năng tăng tốc mạnh mẽ mà vẫn đảm bảo mức tiêu thụ nhiên liệu thấp.

Động cơ được thiết kế để hoạt động liên tục ở hiệu năng cao, tỉ số nén đạt 8.5:1 hoạt động mạnh mẽ nhưng cũng vô cùng mượt mà ở những vòng tua máy đầu.

Khung sườn Kawasaki Ninja H2 2020

KHUNG SƯỜN

Kawasaki Ninja H2 2020 sử dụng khung sườn dạng mắt cáo với kết cấu đảm bảo độ chắc chắn để có để phù hợp với khối động cơ siêu nạp, nhưng vẫn đảm bảo giữ trọng lượng chung của xe thấp.

Kawasaki Ninja H2 2020 được trang bị phuộc sau của Ohlins TTX36 giảm chấn hiệu quả đồng thời giúp xe bám đường chắc chắn. Phuộc trước của KYB Air-Oil-Separate II hiệu năng cao, hoạt động êm ái trong mọi điều kiện mặt đường, cho phép người lái điều chỉnh mọi thông số.

Ninja H2 được Kawasaki trang bị hệ thống phanh thông minh Kawasaki Intelligent anti-lock Brake System (KIBS) đi kèm với cùm phanh 4 pít-tông Brembo Stylema kẹp 2 đĩa phanh 330mm.

Mâm đúc nhôm có trọng lượng nhẹ với thiết kế ngôi sao tạo nét đẹp đặc trưng của mẫu sportbike hiệu năng cao Ninja H2. Đi kèm với cặp lốp của Bridgestone Battlax RS11.

Công nghệ Kawasaki Ninja H2 2020

CÔNG NGHỆ

Hệ thống cảm biến góc nghiêng của Bosch IMU có khả năng theo dõi 6 hướng có khả năng dự đoán để điều chỉnh mức can thiệp của hệ thống điện tử.

Hệ thống kiểm soát phanh động cơ Kawasaki Engine Brake Control cho phép người lái cài đặt mức phanh động cơ theo ý muốn. Khi hệ thống được kích hoạt, mức can thiệp của phanh động cơ sẽ được giới hạn giúp xe vận hành mượt mà.

Đi kèm với động cơ mạnh mẽ là công nghệ sang số nhanh 2 chiều có khả năng chuyển số mà không cần sử dụng tay ly hợp.

Tính năng kết nối với smartphone qua Bluetooth, cho phép người lái theo dõi thông số trên ứng dụng Rideology.

Công nghệ Kawasaki Launch Control Mode (KLCM) với 3 chế độ giúp tối ưu khả năng tăng tốc, hạn chế khả năng trượt bánh sau và bốc đầu để xe nhanh chóng đạt vận tốc tối đa.

Trang bị Kawasaki Ninja H2 2020

TRANG BỊ

Thiết kế của Ninja H2 được đánh giá là độc nhất và ấn tượng, được thiết kế bởi công ty KHI Aerospace. Kính chiếu hậu đóng vai trò như một cánh gió giúp tạo lực ép xuống mặt đường.

Đặc điểm nổi bật và đặc trưng của Ninja H2 tiếp theo là màu sơn phủ dạng tráng gương và có khả năng tự sửa chữa những vết xước nhỏ.

Mặt đồng hồ sử dụng màn hình TFT hiện đại đa sắc kết hợp với đồng hồ đo vòng tua Analog. Người dùng có thể điều chỉnh đèn nền của màn hình màu trắng hoặc đen, và độ sáng màn hình có khả năng tự điều chỉnh theo ánh sáng bên ngoài.

Mặt đồng hồ hiển thị vòng tua máy, tốc độ, hiển thị cấp số, đèn báo chuyển số, mức nhiên liệu, odo, đồng hồ đo hành trình và nhiều thông số kỹ thuật khác.

Hệ thống đèn trên Ninja H2 đều được trang bị công nghệ đèn LED kể cả đèn xi-nhan và đèn biển số.

Động cơ998cc 4 xy-lanh thẳng hàng Supercharge , DOHC làm mát dung dịch
Đường kính x Hành trình pít-tông76.0mm x 55.0mm
Tỉ số nén8.5:1
Cung cấp nhiên liệuDFI
Hộp số6 cấp; Assist & Slipper Clutch
Phuộc trướcUSD 43mm chỉnh điện; hành trình phuộc 4.7 in; điều chỉnh độ nén, độ đàn hồi & mức tải
Phuộc sauUni-Trak Ohlins TTX36 bình ga chỉnh điện; hành trình 5.3 in; điều chỉnh độ nén, độ đàn hồi & mức tải
Phanh trước2 x 330mm; cùm phanh Brembo 4 pít-tông; KIBS ABS
Phanh sau250mm; cùm phanh 2 pít-tông; KIBS ABS
Bánh trước120/70 ZR17
Bánh sau200/55 ZR17
Chiều cao yên825mm
Dung tích bình xăng17 lít
Trọng lượng ướt238 kg

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top