giá bán Kawasaki Ninja 650 2020

Giá bán Kawasaki Ninja 650 2020 kèm thông số

Trong năm 2020, Kawasaki tiếp tục nâng cấp mẫu sport-city tầm trung của mình với thiết kế mới và hệ thống điện tử cao cấp hơn.

Cùng tìm hiểu thông số kỹ thuật, nâng cấp trang bị, công nghệ và mức giá bán Kawasaki Ninja 650 2020 trong bài viết sau đây của team GarageSaigon.

Giá bán Kawasaki Ninja 650 2020

Cùng với mẫu Ninja 400, thì Kawasaki Ninja 650 chính là một trong hai mẫu sport-city đáng chú ý nhắm đến đối tượng newbie mới nhập môn vào đam mê phân khối lớn.

Theo trang chủ của Kawasaki Việt Nam, giá bán Kawasaki Ninja 650 2020 có trang bị ABS có mức giá bán lẽ là 197 triệu đồng. Ở thế hệ 2020, Kawasaki mang đến 3 phiên bản màu sơn chi tiết ở bên dưới.

Kawasaki Ninja 650 2020 sẽ được đi kèm với động cơ 2 xy-lanh dung tích 649cc, trang bị bộ nồi chống trượt và hỗ trợ sang số, mặt đồng hồ đa sắc TFT có khả năng kết nối Bluetooth với điện thoại và công nghệ ABS là trang bị tuỳ chọn.

Kawasaki Ninja 650 2020 Trắng
Kawasaki Ninja 650 2020 Đen
Kawasaki Ninja 650 2020 KRT

Kawasaki Ninja 650 2020 Highlight

Phân khúc mô tô thể thao tầm trung vẫn chưa bao giờ hết sôi động và sự cải tiến liên tục của Kawasaki trên mẫu Ninja 650 chính là minh chứng cho sự quyết tâm của hãng xe Nhật.

Trong phân khúc tầm trung với rất nhiều cái tên đáng chú ý như Yamaha R6, Honda CBR600RR, Honda CBR650R và rất nhiều cái tên khác nữa. Kawasaki Ninja 650 vẫn có chỗ đứng nhất định, khi vừa nhắm tới đối tượng người lái đã có kinh nghiệm, nhưng mẫu xe này vẫn được xếp loại là “entry-level” dành cho người mới.

Kawasaki Ninja 650 2020 tiếp tục nhận được những cải tiến ở thiết kế bên ngoài, hệ thống điện tử mới kể từ lần thay đổi toàn diện vào năm 2017.

Tổng thể Kawasaki Ninja 650 2020

1. Kawasaki Ninja 650 2020 sở hữu vẻ bên ngoài sắc cạnh tiệm cận hơn với những mẫu xe gia đình ZX-series. Với cảm hứng đến từ mẫu xe ZX-10R, Kawasaki đã nâng cấp thiết kế dàn quây của Ninja 650 to bản hơn, sắc cạnh hơn và dữ dằn hơn. Kính chắn gió được hạ thấp, góc chắn gió cao hơn và liền mạch với đầu xe tạo thiết kế bên ngoài thể thao.

2. Hệ thống đèn sử dụng bóng LED hiện đại cho khả năng chiếu sáng tốt hơn. Có thể dễ dàng nhận thấy bóng dáng của chiếc ZX-10R với cặp đèn trước dạng kép dữ dằn sắc cạnh.

3. Trang bị mặt đồng hồ hiện đại sử dụng tấm nền siêu mỏng TFT đa sắc 4.3 inch. Kawasaki chính là hãng xe đầu tiên chính thức trang bị công nghệ màn hình TFT đa sắc cho một mẫu xe thể thao tầm trung là chiếc Ninja 650. Mặt đồng hồ hiển thị đầy đủ mọi thông tin cần thiết như cấp số, vòng tua máy, tốc độ. Người lái có thể điều chỉnh đèn nền trắng hoặc đen, và độ sáng màn hình có thể tự động điều chỉnh theo ánh sáng bên ngoài.

4. Kawasaki trang bị cho Ninja 650 khả năng kết nối với điện thoại thông minh qua giao thức Bluetooth, theo dõi các thông số qua ứng dụng Rideology. Có thể kể tên những mẫu xe đã được Kawasaki trang bị khả năng kết nối Bluetooth là H2 SX SE+ và Versys 1000 SE LT+.

Thông qua ứng dụng, người lái có thể lưu lại hành trình di chuyển, giám sát bảo trì bảo dưỡng, kiểm tra mức nhiên liệu và rất nhiều các tiện ích khác.

5. Kawasaki Ninja 650 2020 sở hữu chiều cao yên thấp và tư thế ngồi lái thoải mái của một mẫu Sport-city. Tay lái Clip-on đạt cao, chiều cao yên thấp chỉ ở mức 790mm phù hợp với mọi thể trạng của người lái.

6. Ninja 650 2020 vẫn sử dụng khối động cơ 2 xy-lanh dung tích 649cc, DOHC làm mát bằng dung dịch. Khối động cơ này tuy có dung tích lớn thuộc phân khúc tầm trung, nhưng đã được tinh chỉnh để sản sinh công suất & mô-men vừa phải ở vòng tua máy thấp, thích hợp khi sử dụng trong đô thị. Khối động cơ chỉ thật sự thức tỉnh khi bắt đầu hoạt động ở những vòng tua máy giữa.

7. Hệ thống Kawasaki Air Management System có tác dụng điều hướng luồng không khí nóng từ động cơ xuống mặt đường, tránh thổi trực tiếp vào người lái để mang lại cảm giác thoải mái.

highlight động cơ Ninja 650 2020

8. Bộ hộp số 6 cấp đi cùng với hệ thống hỗ trợ và chống trượt nồi. Với hệ thống này, tay ly hợp trở nên nhẹ nhàng, phù hợp vận hành trong phố khi liên tục phải chuyển số và dừng lại. Khi giảm số, xe vận hành mượt mà không xảy ra tình trạng khoá bánh sau do lực hãm của động cơ.

9. Điểm mạnh của Kawasaki Ninja 650 chính là sự gọn gàng và khả năng vận hành linh hoạt. Mẫu xe sử dụng khung sườn dạng mắt cáo bằng thép mang lại cảm giác mặt đường cực tốt cho người lái. Ninja 650 có kích thước gọn nhẹ với trục cơ sở dài 55.5 inch, giúp xe vận hành chắc chắn ở mọi dãi vận tốc.

10. Ninja 650 phiên bản 2020 được tinh chỉnh hệ thống treo đến từ thương hiệu KYB để mang lại khả năng vận hành chắc chắn hơn. Khi vận hành ở tốc độ thấp, Ninja 650 mang lại cảm giác êm ái thoải mái, hấp thụ mọi dư chấn từ mặt đường. Khi tăng tốc, hệ thống treo KYB vẫn hoạt động đáng tin cậy giảm rung truyền đến tay người lái.

11. Hệ thống phanh hoạt động tốt đúng như mong đợi. Cùm phanh 2 pít-tông của Nissin đi kèm với cặp đĩa phanh 300mm có khả năng hãm tốc hiệu quả cho mẫu xe 650 phân khối này. Kết hợp với phanh sau đĩa đơn đường kính 220mm đi kèm với cùm phanh 1 pít-tông. ABS là công nghệ tuỳ chọn với mức giá chênh lệch là $400.

12. Ở phiên bản 2020 này, Kawasaki trang bị cho Ninja 650 cặp lốp tiêu chuẩn Dunlop Sportmax Roadsport 2. So với cặp lốp trước là Sportmax D214, Roadsport 2 có cùng kích thước là 17 inch với thông số bánh trước là 120/70 và 160/60, cho độ bám đường tốt hơn và tuổi thọ cao hơn.

13. Mức giá bán Kawasaki Ninja 650 phiên bản 2020 sẽ thay đổi tuỳ theo từng phiên bản màu sơn tiêu chuẩn (trắng hoặc đen) hay phiên bản KRT Edition. Và còn tuỳ thuộc vào trang bị chống bó cứng phanh ABS.

  • Ninja 650 trắng/đen (non-ABS): $7,399
  • Ninja 650 trắng/đen (ABS): $7,799
  • Ninja 650 KRT Edition (non-ABS): $7,599
  • Ninja 650 KRT Edition (ABS): $7,999

Thông số kỹ thuật Kawasaki Ninja 650 2020

Động cơ Kawasaki Ninja 650 2020

ĐỘNG CƠ

Kawasaki Ninja 650 2020 được trang bị khối động cơ thể thao với dung tích 649cc 2 xy-lanh song song sản sinh công suất mượt mà và trong tầm kiểm soát ở những vòng tua máy đầu. Sức mạnh thật sự của mẫu xe phân khối 650 này bắt đầu xuất hiện từ những vòng tua máy giữa.

Hệ thống hỗ trợ sang số và chống trượt nồi giúp người lái vận hành khối động cơ 649cc một cách dễ dàng, tay ly hợp nhẹ phù hợp sử dụng hằng ngày trong thành phố. Hệ thống chống trượt nồi ngăn ngừa tình trạng khoá bánh sau khi giảm số.

Khung sườn Kawasaki Ninja 650 2020

KHUNG SƯỜN

Kawasaki Ninja 650 2020 mang đến cảm giác lái thể thao nhờ vào hệ thống khung sườn dạng mắt cáo, giúp xe thon gọn và linh hoạt trong đô thị.

Ở phiên bản 2020 này, Kawasaki đã nâng cấp cặp lốp trang bị tiêu chuẩn Dunlop Sportmax Roadsport 2 có độ bám đường tốt và khả năng vận hành ở tốc độ cao ổn định.

Khung sườn trên Ninja 650 trung hoà giữa sự chắc chắn và gọn gàng. Sử dụng khung sườn thiết kế dạng mắt cáo gọn nhẹ, phuộc sau dạng back-link giúp tổng thể chiếc xe gọn gàng, cảm giác mặt đường tốt và khả năng vận hành linh hoạt trong mọi điều kiện đường phố.

Công nghệ Kawasaki Ninja 650 2020

TRANG BỊ & CÔNG NGHỆ

Ninja 650 nổi bật nhờ trang bị hệ thống đầu đèn thể thao dạng kép sử dụng bóng LED và mặt đồng hồ đa sắc TFT hiện đại.

Ninja 650 sở hữu thiết kế hoàn toàn mới lạ với dàn thân áo mới, đầu đèn sử dụng bóng LED thể thao. Kính chắn gió mới được đặt thấp hơn, tạo thiết kế liền mạch với đầu đèn. Yên người ngồi sau cũng được làm dày hơn mang đến sự thoải mái.

Nâng cấp nổi bật trong năm 2020 này chính là kính chắn gió với thiết kế mới với góc chắn gió cao hơn, giúp cản gió trong những chuyến đi dài và khi vận hành ở tốc độ cao.

Kawasaki trang bị mặt đồng hồ sử dụng màn hình TFT có màu và trang bị tính năng kết nối với điện thoại thông minh qua Bluetooth.

Người lái có thể điều chỉnh đèn nền (trắng hoặc đen) và độ sáng màn hình có khả năng tự điều chỉnh để phù hợp với điều kiện ánh sáng bên ngoài.

Mặt đồng hồ hiện đại này của Ninja 650 có khả năng hiển thị đầy đủ các thông số bao gồm: vòng tua máy, tốc độ, cấp số, báo chuyển số, mức nhiên liệu, odo, đồng hồ đo hành trình, mức tiêu thụ nhiên liệu, vận tốc trung bình, nhiệt độ két nước, nhắc thay dầu & bảo trì và đèn báo chế độ Kawasaki Economical Riding Indicator.

Động cơ649cc 2 xy-lanh, DOHC làm mát bằng dung dịch
Đường kính x Hành trình pít-tông83.0mm x 60.0mm
Tỉ số nén10.8:1
Cung cấp nhiên liệuDFI
Hộp số6 cấp; Assist & Slipper Clutch
Phuộc trướcỐng lồng 41mm; hành trình 4.9in
Phuộc sauBack-link; hành trình 5.1in; điều chỉnh hành trình lò xo
Phanh trước2 x 300mm heo thắng 2 pít-tông; ABS (tuỳ chọn)
Phanh sau220mm heo thắng 1 pít-tông; ABS (tuỳ chọn)
Bánh trước120/70-17
Bánh sau160/60-17
Chiều cao yên790mm
Dung tích bình xăng17 lít
Trọng lượng ướt192 kg

Leave a Comment

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Scroll to Top